Nội dung bài kinh
Tôi nghe như vầy:
Một thời, Phật ở tại nước Ma-kiệt-đà, du hành trong nhân gian. Giữ Vương xá và Ba-la-lị-phất có một xóm Rừng trúc; tại đây vua dựng một ngôi nhà Phúc đức. Bấy giờ cùng với đại chúng dừng lại nghỉ một đêm trong nhà này. Thế Tôn bảo các Tỳ-kheo:
“Các ông hãy cùng Ta đi đến rừng Thân-thứ.”
Bấy giờ, Đức Thế Tôn cùng đại chúng đi đến rừng Thân-thứ, rồi ngồi dưới bóng cây. Khi ấy, Đức Thế Tôn tay cầm nắm lá cây, hỏi các Tỳ-kheo:
“Lá cây trong nắm tay này nhiều hay lá cây trong rừng nhiều?”
Các Tỳ-kheo bạch Phật:
“Bạch Thế Tôn, lá cây trong nắm tay Phật rất ít, còn lá cây trong rừng thì nhiều vô lượng, gấp trăm, ngàn, vạn, ức lần cho đến tính toán thí dụ cũng không thể so sánh.
“Cũng vậy, này các Tỳ-kheo, Ta thành Đẳng chánh giác, những pháp mà Ta đã tự thấy, rồi tuyên thuyết cho mọi người như lá cây trong tay. Vì sao? Vì pháp này có lợi ích cho nghĩa, có ích lợi cho pháp, ích lợi cho Phạm hạnh, minh tuệ chánh giác, hướng thẳng Niết-bàn. Cũng nhiều như lá cây trong rừng lớn, chánh pháp mà Ta tự mình chứng tri, thành Đẳng chánh giác, không được Ta nói ra, cũng nhiều như thế. Vì sao? Vì những pháp ấy không lợi ích cho nghĩa, không ích lợi cho pháp, không ích lợi cho Phạm hạnh, minh tuệ chánh giác, hướng thẳng Niết-bàn. Cho nên, các Tỳ-kheo, đối với bốn Thánh đế nếu chưa được hiện quán thì nên siêng năng tìm phương tiện, phát khởi ý muốn tăng thượng, tu học hiện quán.”
Phật nói kinh này xong, các Tỳ-kheo nghe lời Phật dạy, hoan hỷ phụng hành.
Nội dung bài kinh
如是我聞:
一時,佛在摩竭國人間遊
T 0108a25
行,王舍城波羅利弗是中間竹林聚落,大王
T 0108a26
於中作福德舍。爾時,世尊與諸大眾於中
T 0108a27
止宿。
爾時,世尊告諸比丘:「汝等當行,共至
T 0108a28
申恕林。」
爾時,世尊與諸大眾到申恕林,坐
T 0108a29
樹下。
爾時,世尊手把樹葉,告諸比丘:「此手
T 0108b01
中葉為多耶?大林樹葉為多?」
比丘白佛:「世
T 0108b02
尊!手中樹葉甚少,彼大林中樹葉無量,百千
T 0108b03
億萬倍,乃至算數譬類不可為比。」
「如是,諸
T 0108b04
比丘!我成等正覺,自所見法,為人定說者,
T 0108b05
如手中樹葉。所以者何?彼法義饒益、法饒
T 0108b06
益、梵行饒益、明、慧、正覺、向於涅槃。如大林
T 0108b07
樹葉,如我成等正覺,自知正法,所不說
T 0108b08
者,亦復如是。所以者何?彼法非義饒益,非
T 0108b09
法饒益,非梵行饒益、明、慧、正覺、正向涅槃
T 0108b10
故。是故,諸比丘!於四聖諦未無間等者,
T 0108b11
當勤方便,起增上欲,學無間等。」
佛說此經
T 0108b12
已,諸比丘聞佛所說,歡喜奉行。
T 0108b13