BJT 5579Trong thời quá khứ, tôi đã là thợ săn thú rừng. Trong khi lang thang ở trong khu rừng, tôi đã nhìn thấy đức Phật, đấng Vô Nhiễm, bậc thông suốt về tất cả các pháp.
BJT 5580Với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã cúng dường bông hoa nelaở đấng Đại Bi ấy là bậc vui thích về các sự lợi ích cho tất cả chúng sanh.
BJT 5581(Kể từ khi) tôi đã cúng dường bông hoa trước đây ba mươi mốt kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 5582Các phiền não của tôi đã được thiêu đốt, tất cả các hữu đã được xóa sạch. Sau khi cắt đứt sự trói buộc như là con voi đực (đã được cởi trói), tôi sống không còn lậu hoặc.
BJT 5583Quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh, đã thực hành lời dạy đức Phật trong sự hiện tiền của đức Phật tối thượng.
BJT 5584Bốn (tuệ) phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được (tôi) đắc chứng; tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Girinelapūjakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
Ký sự về trưởng lão Girinelapūjaka là phần thứ bảy.
“Migaluddo pure āsiṁ,
vipine vicaraṁ ahaṁ;
Addasaṁ virajaṁ buddhaṁ,
sabbadhammāna pāraguṁ.
Tasmiṁ mahākāruṇike,
sabbasattahite rate;
Pasannacitto sumano,
nelapupphamapūjayiṁ.
Ekatiṁse ito kappe,
yaṁ pupphamabhipūjayiṁ;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
buddhapūjāyidaṁ phalaṁ.
Kilesā jhāpitā mayhaṁ,
…pe…
viharāmi anāsavo.
Svāgataṁ vata me āsi,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā girinelapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Girinelapūjakattherassāpadānaṁ sattamaṁ.
Walt 5579 I was formerly a hunter,
wandering in the woods back then.
I saw the Buddha, Stainless One,
who was Master of Everything. Verse 1
Walt 5580 Happy, with pleasure in my heart,
I offered a girinil bloom
for the Compassionate One, the
Delighter, Friend of All Beings. Verse 2
Walt 5581 In the thirty-one aeons since
I offered him that flower then,
I’ve come to know no bad rebirth:
that’s the fruit of Buddha-pūjā. Verse 3
Walt 5582 My defilements are now burnt up;
all new existence is destroyed.
Like elephants with broken chains,
I am living without constraint. Verse 4
Walt 5583 Being in Best Buddha’s presence
was a very good thing for me.
The three knowledges are attained;
I have done what the Buddha taught! Verse 5
Walt 5584 The four analytical modes,
and these eight deliverances,
six special knowledges mastered,
I have done what the Buddha taught! Verse 6
Thus indeed Venerable Girinelapūjaka Thera spoke these verses.
The legend of Girinelapūjaka Thera is finished.
BJT 5579Trong thời quá khứ, tôi đã là thợ săn thú rừng. Trong khi lang thang ở trong khu rừng, tôi đã nhìn thấy đức Phật, đấng Vô Nhiễm, bậc thông suốt về tất cả các pháp.
BJT 5580Với tâm tịnh tín, với ý vui mừng, tôi đã cúng dường bông hoa nelaở đấng Đại Bi ấy là bậc vui thích về các sự lợi ích cho tất cả chúng sanh.
BJT 5581(Kể từ khi) tôi đã cúng dường bông hoa trước đây ba mươi mốt kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 5582Các phiền não của tôi đã được thiêu đốt, tất cả các hữu đã được xóa sạch. Sau khi cắt đứt sự trói buộc như là con voi đực (đã được cởi trói), tôi sống không còn lậu hoặc.
BJT 5583Quả vậy, tôi đã thành công mỹ mãn, đã thành tựu tam minh, đã thực hành lời dạy đức Phật trong sự hiện tiền của đức Phật tối thượng.
BJT 5584Bốn (tuệ) phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được (tôi) đắc chứng; tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Girinelapūjakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
Ký sự về trưởng lão Girinelapūjaka là phần thứ bảy.
“Migaluddo pure āsiṁ,
vipine vicaraṁ ahaṁ;
Addasaṁ virajaṁ buddhaṁ,
sabbadhammāna pāraguṁ.
Tasmiṁ mahākāruṇike,
sabbasattahite rate;
Pasannacitto sumano,
nelapupphamapūjayiṁ.
Ekatiṁse ito kappe,
yaṁ pupphamabhipūjayiṁ;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
buddhapūjāyidaṁ phalaṁ.
Kilesā jhāpitā mayhaṁ,
…pe…
viharāmi anāsavo.
Svāgataṁ vata me āsi,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā girinelapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Girinelapūjakattherassāpadānaṁ sattamaṁ.