BJT 3150Sau khi nhìn thấy cây kiṁsuka đã được trổ hoa, tôi đã chắp tay lên. Sau khi suy tưởng về đức Phật Siddhattha, tôi đã cúng dường ở không trung.
BJT 3151(Kể từ khi) tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi bốn kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 3152Bốn (tuệ) phân tích, ―nt― tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Kiṁsukapūjakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
Ký sự về trưởng lão Kiṁsukapūjaka là phần thứ ba.
“Kiṁsukaṁ pupphitaṁ disvā,
paggahetvāna añjaliṁ;
Buddhaṁ saritvā siddhatthaṁ,
ākāse abhipūjayiṁ.
Catunnavutito kappe,
yaṁ pupphamabhipūjayiṁ;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
buddhapūjāyidaṁ phalaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā kiṁsukapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Kiṁsukapūjakattherassāpadānaṁ tatiyaṁ.
Walt 3150 Seeing a pulas tree in bloom,
stretching out hands pressed together,
recalling Siddhattha Buddha,
I offered pūjā in the sky. Verse 1
Walt 3151 In the ninety-four aeons since
I did pūjā with that flower,
I’ve come to know no bad rebirth:
that’s the fruit of Buddha-pūjā. Verse 2
Walt 3152 The four analytical modes,
and these eight deliverances,
six special knowledges mastered,
I have done what the Buddha taught! Verse 3
Thus indeed Venerable Kiṁsukapūjaka Thera spoke these verses.
The legend of Kiṁsukapūjaka Thera is finished.
BJT 3150Sau khi nhìn thấy cây kiṁsuka đã được trổ hoa, tôi đã chắp tay lên. Sau khi suy tưởng về đức Phật Siddhattha, tôi đã cúng dường ở không trung.
BJT 3151(Kể từ khi) tôi đã cúng dường bông hoa trước đây chín mươi bốn kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 3152Bốn (tuệ) phân tích, ―nt― tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Kiṁsukapūjakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
Ký sự về trưởng lão Kiṁsukapūjaka là phần thứ ba.
“Kiṁsukaṁ pupphitaṁ disvā,
paggahetvāna añjaliṁ;
Buddhaṁ saritvā siddhatthaṁ,
ākāse abhipūjayiṁ.
Catunnavutito kappe,
yaṁ pupphamabhipūjayiṁ;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
buddhapūjāyidaṁ phalaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā kiṁsukapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Kiṁsukapūjakattherassāpadānaṁ tatiyaṁ.