TTC 1Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda.
TTC 2Trong các vị đệ tử… đầy đủ ức niệm, tối thắng là Ananda
TTC 3Trong các vị đệ tử… đầy đủ cử chỉ tốt đẹp tối thắng là Ananda.
TTC 4Trong các vị đệ tử… đầy đủ sự kiên trì tối thắng là Ananda.
TTC 5Trong các vị đệ tử… thị giả, tối thắng là Ananda.
TTC 6Trong các vị đệ tử… có đại hội chúng, tối thắng là Uruvela Kassapa.
TTC 7Trong các vị đệ tử… làm cho các gia đình hoan hỷ, tối thắng là Kàludàyì.
TTC 8Trong các vị đệ tử… không có bệnh hoạn, tối thắng là Bakkula.
TTC 9Trong các vị đệ tử… nhớ đến các đời sống quá khứ, tối thắng là Sobhita.
TTC 10Trong các vị đệ tử… trì Luật, tối thắng là Upàli.
TTC 11Trong các vị đệ tử… giáo giới Tỷ-kheo-ni, tối thắng là Nandaka.
TTC 12Trong các vị đệ tử… hộ trì các căn môn, tối thắng là Nanda.
TTC 13Trong các vị đệ tử… thiện xảo về hỏa giới, tối thắng là Sàgata.
TTC 14Trong các vị đệ tử… giáo giới Tỷ-kheo, tối thắng là Màhakappina.
TTC 15Trong các vị đệ tử… năng khởi biện tài, tối thắng là Ràdha.
TTC 16Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta mang thô y, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Mogharàjà.
“Etadaggaṁ, bhikkhave, mama sāvakānaṁ bhikkhūnaṁ bahussutānaṁ yadidaṁ ānando.
… Satimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Gatimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Dhitimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Upaṭṭhākānaṁ yadidaṁ ānando.
… Mahāparisānaṁ yadidaṁ uruvelakassapo.
… Kulappasādakānaṁ yadidaṁ kāḷudāyī.
… Appābādhānaṁ yadidaṁ bākulo.
… Pubbenivāsaṁ anussarantānaṁ yadidaṁ sobhito.
… Vinayadharānaṁ yadidaṁ upāli.
… Bhikkhunovādakānaṁ yadidaṁ nandako.
… Indriyesu guttadvārānaṁ yadidaṁ nando.
… Bhikkhuovādakānaṁ yadidaṁ mahākappino.
… Tejodhātukusalānaṁ yadidaṁ sāgato.
… Paṭibhāneyyakānaṁ yadidaṁ rādho.
… Lūkhacīvaradharānaṁ yadidaṁ mogharājā”ti.
Vaggo catuttho.
“The foremost of my monk disciples who are very learned is Ānanda.
… with a good memory is Ānanda.
… with an extensive range is Ānanda.
… in retention is Ānanda.
… as a personal attendant is Ānanda.
… with a large congregation is Kassapa of Uruvelā.
… who inspire lay families is Kāḷudāyī.
… with good health is Bakkula.
… who recollect past lives is Sobhita.
… who have memorized the monastic law is Upāli.
… who advise the nuns is Nandaka.
… who guard the sense doors is Nanda.
… who advise the monks is Mahākappina.
… who are skilled in the fire element is Sāgata.
… who inspire eloquent teachings is Rādha.
… who wear coarse robes is Mogharāja.”
TTC 1Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda.
TTC 2Trong các vị đệ tử… đầy đủ ức niệm, tối thắng là Ananda
TTC 3Trong các vị đệ tử… đầy đủ cử chỉ tốt đẹp tối thắng là Ananda.
TTC 4Trong các vị đệ tử… đầy đủ sự kiên trì tối thắng là Ananda.
TTC 5Trong các vị đệ tử… thị giả, tối thắng là Ananda.
TTC 6Trong các vị đệ tử… có đại hội chúng, tối thắng là Uruvela Kassapa.
TTC 7Trong các vị đệ tử… làm cho các gia đình hoan hỷ, tối thắng là Kàludàyì.
TTC 8Trong các vị đệ tử… không có bệnh hoạn, tối thắng là Bakkula.
TTC 9Trong các vị đệ tử… nhớ đến các đời sống quá khứ, tối thắng là Sobhita.
TTC 10Trong các vị đệ tử… trì Luật, tối thắng là Upàli.
TTC 11Trong các vị đệ tử… giáo giới Tỷ-kheo-ni, tối thắng là Nandaka.
TTC 12Trong các vị đệ tử… hộ trì các căn môn, tối thắng là Nanda.
TTC 13Trong các vị đệ tử… thiện xảo về hỏa giới, tối thắng là Sàgata.
TTC 14Trong các vị đệ tử… giáo giới Tỷ-kheo, tối thắng là Màhakappina.
TTC 15Trong các vị đệ tử… năng khởi biện tài, tối thắng là Ràdha.
TTC 16Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta mang thô y, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Mogharàjà.
“Etadaggaṁ, bhikkhave, mama sāvakānaṁ bhikkhūnaṁ bahussutānaṁ yadidaṁ ānando.
… Satimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Gatimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Dhitimantānaṁ yadidaṁ ānando.
… Upaṭṭhākānaṁ yadidaṁ ānando.
… Mahāparisānaṁ yadidaṁ uruvelakassapo.
… Kulappasādakānaṁ yadidaṁ kāḷudāyī.
… Appābādhānaṁ yadidaṁ bākulo.
… Pubbenivāsaṁ anussarantānaṁ yadidaṁ sobhito.
… Vinayadharānaṁ yadidaṁ upāli.
… Bhikkhunovādakānaṁ yadidaṁ nandako.
… Indriyesu guttadvārānaṁ yadidaṁ nando.
… Bhikkhuovādakānaṁ yadidaṁ mahākappino.
… Tejodhātukusalānaṁ yadidaṁ sāgato.
… Paṭibhāneyyakānaṁ yadidaṁ rādho.
… Lūkhacīvaradharānaṁ yadidaṁ mogharājā”ti.
Vaggo catuttho.