(Như kinh trên. Các đề kinh khác như sau: Thánh đạo và phi Thánh đạo, Hắc đạo và bạch đạo. Diệu pháp, phi diệu pháp. Chân nhân pháp, phi chân nhân pháp. Cần làm cho sanh khởi, không cần làm cho sanh khởi. Cần phải thân cận. Cần phải tu tập. Cần phải làm cho sung mãn. Cần phải ức niệm… Cần phải cảnh giác ngộ (191, Diệu pháp). (192) Chân nhân pháp… (198) Cần phải chứng ngộ…
“Bahulīkātabbañca vo, bhikkhave, dhammaṁ desessāmi na bahulīkātabbañca.
Taṁ suṇātha …pe…
katamo ca, bhikkhave, na bahulīkātabbo dhammo?
Pāṇātipāto …pe…
micchādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, na bahulīkātabbo dhammo.
Katamo ca, bhikkhave, bahulīkātabbo dhammo?
Pāṇātipātā veramaṇī …pe…
sammādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahulīkātabbo dhammo”ti.
Aṭṭhamaṁ.
“I will teach you the principle to make much of and the principle not to make much of. …
And what is the principle not to make much of?
Killing living creatures …
wrong view.
This is called the principle not to make much of.
And what is the principle to make much of?
Not killing living creatures …
right view.
This is called the principle to make much of.”
(Như kinh trên. Các đề kinh khác như sau: Thánh đạo và phi Thánh đạo, Hắc đạo và bạch đạo. Diệu pháp, phi diệu pháp. Chân nhân pháp, phi chân nhân pháp. Cần làm cho sanh khởi, không cần làm cho sanh khởi. Cần phải thân cận. Cần phải tu tập. Cần phải làm cho sung mãn. Cần phải ức niệm… Cần phải cảnh giác ngộ (191, Diệu pháp). (192) Chân nhân pháp… (198) Cần phải chứng ngộ…
“Bahulīkātabbañca vo, bhikkhave, dhammaṁ desessāmi na bahulīkātabbañca.
Taṁ suṇātha …pe…
katamo ca, bhikkhave, na bahulīkātabbo dhammo?
Pāṇātipāto …pe…
micchādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, na bahulīkātabbo dhammo.
Katamo ca, bhikkhave, bahulīkātabbo dhammo?
Pāṇātipātā veramaṇī …pe…
sammādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, bahulīkātabbo dhammo”ti.
Aṭṭhamaṁ.