TTC 1—Này các Tỷ-kheo, để liễu tri tham… để đoạn diệt… để đoạn tận… để trừ diệt, để làm cho tàn tạ, để ly tham, để đoạn diệt, để trừ bỏ, để từ bỏ tham, sáu pháp cần phải tu tập. Thế nào là sáu?
“Rāgassa, bhikkhave, pariññāya …pe…
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya cha dhammā bhāvetabbā”.
“For the complete understanding of greed …
complete ending …
giving up …
ending …
vanishing …
fading away …
cessation …
giving away …
letting go of greed these six things should be developed.”
TTC 1—Này các Tỷ-kheo, để liễu tri tham… để đoạn diệt… để đoạn tận… để trừ diệt, để làm cho tàn tạ, để ly tham, để đoạn diệt, để trừ bỏ, để từ bỏ tham, sáu pháp cần phải tu tập. Thế nào là sáu?
“Rāgassa, bhikkhave, pariññāya …pe…
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya cha dhammā bhāvetabbā”.