Nội dung dưới đây được dịch tự động. Có thể chưa hoàn toàn chính xác về thuật ngữ Phật học. Vui lòng tham chiếu bản gốc tiếng Anh hoặc Pāli để đối chiếu.
…
“… Ham muốn cảnh sắc …
thèm âm thanh …
thèm mùi …
thèm mùi vị …
thèm xúc giác …
thèm ý tưởng. …”
…
Rūpataṇhāya…
saddataṇhāya…
gandhataṇhāya…
rasataṇhāya…
phoṭṭhabbataṇhāya…
dhammataṇhāya…
…
“… Craving for sights …
craving for sounds …
craving for smells …
craving for tastes …
craving for touches …
craving for ideas. …”
…
“… Ham muốn cảnh sắc …
thèm âm thanh …
thèm mùi …
thèm mùi vị …
thèm xúc giác …
thèm ý tưởng. …”
…
Rūpataṇhāya…
saddataṇhāya…
gandhataṇhāya…
rasataṇhāya…
phoṭṭhabbataṇhāya…
dhammataṇhāya…