Nội dung dưới đây được dịch tự động. Có thể chưa hoàn toàn chính xác về thuật ngữ Phật học. Vui lòng tham chiếu bản gốc tiếng Anh hoặc Pāli để đối chiếu.
"Để thấy rõ sân …
si …
phẫn nộ …
hiềm hận …
khinh miệt …
ganh ghét …
tật đố …
xan tham …
dối trá …
quanh co …
ngoan cố …
hung bạo …
mạn …
kiêu ngạo …
phóng dật …
để thấy rõ phóng dật …
biến tri …
đoạn tận hoàn toàn …
từ bỏ …
diệt tận …
biến mất …
ly tham …
đoạn diệt …
buông xả …
xả ly phóng dật …
chín pháp này cần được tu tập."
Phẩm Chín kết thúc.
“Dosassa …pe…
mohassa …
kodhassa …
upanāhassa …
makkhassa …
paḷāsassa …
issāya …
macchariyassa …
māyāya …
sāṭheyyassa …
thambhassa …
sārambhassa …
mānassa …
atimānassa …
madassa …
pamādassa abhiññāya …pe…
pariññāya …
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya …pe…
ime nava dhammā bhāvetabbā”ti.
Rāgapeyyālaṁ niṭṭhitaṁ.
Navakanipātapāḷi niṭṭhitā.
“For insight into hate …
delusion …
anger …
acrimony …
disdain …
contempt …
jealousy …
stinginess …
deceitfulness …
deviousness …
obstinacy …
aggression …
conceit …
arrogance …
vanity …
for insight into negligence …
complete understanding …
complete ending …
giving up …
ending …
vanishing …
fading away …
ceasing …
giving away …
letting go of negligence …
these nine things should be developed.”
The Book of the Nines is finished.
"Để thấy rõ sân …
si …
phẫn nộ …
hiềm hận …
khinh miệt …
ganh ghét …
tật đố …
xan tham …
dối trá …
quanh co …
ngoan cố …
hung bạo …
mạn …
kiêu ngạo …
phóng dật …
để thấy rõ phóng dật …
biến tri …
đoạn tận hoàn toàn …
từ bỏ …
diệt tận …
biến mất …
ly tham …
đoạn diệt …
buông xả …
xả ly phóng dật …
chín pháp này cần được tu tập."
Phẩm Chín kết thúc.
“Dosassa …pe…
mohassa …
kodhassa …
upanāhassa …
makkhassa …
paḷāsassa …
issāya …
macchariyassa …
māyāya …
sāṭheyyassa …
thambhassa …
sārambhassa …
mānassa …
atimānassa …
madassa …
pamādassa abhiññāya …pe…
pariññāya …
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya …pe…
ime nava dhammā bhāvetabbā”ti.
Rāgapeyyālaṁ niṭṭhitaṁ.
Navakanipātapāḷi niṭṭhitā.