TTC 1—Có năm nguy hại này, này các Tỷ-kheo, cho người thân ác hành… cho người thân thiện hành… cho người khẩu ác hành… cho người khẩu thiện hành… người ý ác hành… cho người ý thiện hành.
TTC 2Tự mình không chỉ trích mình; sau khi suy xét, các bậc trí tán thán; tiếng tốt đồn khắp; từ bỏ phi diệu pháp; an trú diệu pháp.
Có năm lợi ích này, này các Tỷ-kheo, cho người ý thiện hành.
“Pañcime, bhikkhave, ādīnavā vacīduccarite …pe… ānisaṁsā vacīsucarite …pe….
Sattamaṁ.
“Mendicants, there are these five drawbacks in bad verbal conduct … benefits in good verbal conduct …”
TTC 1—Có năm nguy hại này, này các Tỷ-kheo, cho người thân ác hành… cho người thân thiện hành… cho người khẩu ác hành… cho người khẩu thiện hành… người ý ác hành… cho người ý thiện hành.
TTC 2Tự mình không chỉ trích mình; sau khi suy xét, các bậc trí tán thán; tiếng tốt đồn khắp; từ bỏ phi diệu pháp; an trú diệu pháp.
Có năm lợi ích này, này các Tỷ-kheo, cho người ý thiện hành.
“Pañcime, bhikkhave, ādīnavā vacīduccarite …pe… ānisaṁsā vacīsucarite …pe….
Sattamaṁ.