—Này các Tỷ-kheo, có bốn vô lượng của kiếp này. Thế nào là bốn?
Khi kiếp chuyển thành, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì để ước tính có bao nhiêu năm như vậy, có nhiều trăm năm như vậy, có nhiều ngàn năm như vậy. Có nhiều trăm ngàn năm như vậy.
Khi kiếp đã chuyển thành và dừng lại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính như vậy.
Khi kiếp chuyển hoại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính có nhiều năm như vậy … như vậy.
Khi kiếp đã chuyển hoại và dừng lại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính … như vậy.
Này các Tỷ-kheo, có bốn vô lượng của kiếp này.
“Cattārimāni, bhikkhave, kappassa asaṅkhyeyyāni.
Katamāni cattāri?
Yadā, bhikkhave, kappo saṁvaṭṭati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo saṁvaṭṭo tiṭṭhati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo vivaṭṭati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo vivaṭṭo tiṭṭhati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Imāni kho, bhikkhave, cattāri kappassa asaṅkhyeyyānī”ti.
Chaṭṭhaṁ.
“Mendicants, an eon contains four uncountable periods.
What four?
When an eon contracts, it’s not easy to calculate
how many years, how many hundreds or thousands or hundreds of thousands of years it takes.
When an eon remains fully contracted, it’s not easy to calculate
how many years, how many hundreds or thousands or hundreds of thousands of years it takes.
When an eon expands, it’s not easy to calculate
how many years, how many hundreds or thousands or hundreds of thousands of years it takes.
When an eon remains fully expanded, it’s not easy to calculate
how many years, how many hundreds or thousands or hundreds of thousands of years it takes.
These are the four uncountable periods of an eon.”
—Này các Tỷ-kheo, có bốn vô lượng của kiếp này. Thế nào là bốn?
Khi kiếp chuyển thành, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì để ước tính có bao nhiêu năm như vậy, có nhiều trăm năm như vậy, có nhiều ngàn năm như vậy. Có nhiều trăm ngàn năm như vậy.
Khi kiếp đã chuyển thành và dừng lại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính như vậy.
Khi kiếp chuyển hoại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính có nhiều năm như vậy … như vậy.
Khi kiếp đã chuyển hoại và dừng lại, này các Tỷ-kheo, thật không dễ gì ước tính … như vậy.
Này các Tỷ-kheo, có bốn vô lượng của kiếp này.
“Cattārimāni, bhikkhave, kappassa asaṅkhyeyyāni.
Katamāni cattāri?
Yadā, bhikkhave, kappo saṁvaṭṭati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo saṁvaṭṭo tiṭṭhati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo vivaṭṭati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Yadā, bhikkhave, kappo vivaṭṭo tiṭṭhati, taṁ na sukaraṁ saṅkhātuṁ—
ettakāni vassānīti vā, ettakāni vassasatānīti vā, ettakāni vassasahassānīti vā, ettakāni vassasatasahassānīti vā.
Imāni kho, bhikkhave, cattāri kappassa asaṅkhyeyyānī”ti.
Chaṭṭhaṁ.