Vi-n 1 Trú tại Sāvatthī.
I
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 3 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời quá khứ, các chúng sanh đã cùng hòa hợp, đã cùng đi với nhau…
Vi-n 4 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời vị lai, các chúng sanh sẽ cùng hòa hợp, sẽ cùng đi với nhau…
Vi-n 5 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời hiện tại, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau…
Kẻ bất tín… với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ… Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
II
Vi-n 6 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau. Như vậy, cần phải hiểu rộng.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết sợ… với kẻ không biết sợ. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết sợ… với kẻ biết sợ. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 7 … thời quá khứ…
Vi-n 8 … thời vị lai…
Vi-n 9 … thời hiện tại…
III
Vi-n 10 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ ít nghe… với kẻ ít nghe. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ nghe nhiều… với kẻ nghe nhiều. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 11 … thời quá khứ…
Vi-n 12 … thời vị lai…
Vi-n 13 … thời hiện tại…
IV
Vi-n 14 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới…
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ biếng nhác… với kẻ biếng nhác. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ tinh cần… với kẻ tinh cần. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 15 … thời quá khứ…
Vi-n 16 … thời vị lai…
Vi-n 17 … thời hiện tại…
V
Vi-n 18 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ thất niệm… với kẻ thất niệm. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ trì niệm… với kẻ trì niệm. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 19 … thời quá khứ…
Vi-n 20 … thời vị lai…
Vi-n 21 … thời hiện tại…
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Atītampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandiṁsu samiṁsu …pe…
anāgatampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandissanti samessanti …pe….
Etarahipi kho, bhikkhave, paccuppannaṁ addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentīti.
Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
anottappino anottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ottappino ottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe…
paṭhamavāro viya vitthāretabbo.
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
appassutā appassutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; bahussutā bahussutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
kusītā kusītehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
āraddhavīriyā āraddhavīriyehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
muṭṭhassatino muṭṭhassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
upaṭṭhitassatino upaṭṭhitassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti …pe….
Aṭṭhamaṁ.
At Sāvatthī.
“Mendicants, sentient beings join together and converge because of an element:
the faithless with the faithless,
the unconscientious with the unconscientious,
the witless with the witless,
the faithful with the faithful,
the conscientious with the conscientious,
and the wise with the wise.
In the past …
In the future …
At present, too, sentient beings join together and converge because of an element. …
Sentient beings join together and converge because of an element:
the faithless with the faithless,
the imprudent with the imprudent,
the witless with the witless,
the faithful with the faithful,
the prudent with the prudent,
and the wise with the wise.
(The following should be told in full like the first section.)
Sentient beings come together because of an element:
the faithless …
unlearned …
witless …
the faithful …
Sentient beings come together because of an element:
the faithless …
lazy …
witless.
the faithful …
energetic … wise.
Sentient beings come together because of an element:
the faithless …
unmindful …
witless.
the faithful …
mindful … wise.”
Vi-n 1 Trú tại Sāvatthī.
I
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 3 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời quá khứ, các chúng sanh đã cùng hòa hợp, đã cùng đi với nhau…
Vi-n 4 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời vị lai, các chúng sanh sẽ cùng hòa hợp, sẽ cùng đi với nhau…
Vi-n 5 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới thời hiện tại, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau…
Kẻ bất tín… với kẻ bất tín. Kẻ không biết thẹn… với kẻ không biết thẹn. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ… Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết thẹn… với kẻ biết thẹn. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
II
Vi-n 6 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau. Như vậy, cần phải hiểu rộng.
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ không biết sợ… với kẻ không biết sợ. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ biết sợ… với kẻ biết sợ. Kẻ có trí tuệ… với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 7 … thời quá khứ…
Vi-n 8 … thời vị lai…
Vi-n 9 … thời hiện tại…
III
Vi-n 10 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ ít nghe… với kẻ ít nghe. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ nghe nhiều… với kẻ nghe nhiều. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 11 … thời quá khứ…
Vi-n 12 … thời vị lai…
Vi-n 13 … thời hiện tại…
IV
Vi-n 14 Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới…
Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ biếng nhác… với kẻ biếng nhác. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ tinh cần… với kẻ tinh cần. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 15 … thời quá khứ…
Vi-n 16 … thời vị lai…
Vi-n 17 … thời hiện tại…
V
Vi-n 18 Kẻ bất tín cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ bất tín. Kẻ thất niệm… với kẻ thất niệm. Kẻ ác tuệ… với kẻ ác tuệ. Kẻ có tín… với kẻ có tín. Kẻ trì niệm… với kẻ trì niệm. Kẻ có trí tuệ cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có trí tuệ.
Vi-n 19 … thời quá khứ…
Vi-n 20 … thời vị lai…
Vi-n 21 … thời hiện tại…
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Atītampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandiṁsu samiṁsu …pe…
anāgatampi kho, bhikkhave, addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandissanti samessanti …pe….
Etarahipi kho, bhikkhave, paccuppannaṁ addhānaṁ dhātusova sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ahirikā ahirikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
hirimanā hirimanehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentīti.
Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
anottappino anottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
ottappino ottappīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe…
paṭhamavāro viya vitthāretabbo.
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
appassutā appassutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; bahussutā bahussutehi saddhiṁ saṁsandanti samenti, paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
kusītā kusītehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
āraddhavīriyā āraddhavīriyehi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samenti …pe….
Dhātusova, bhikkhave …pe…
assaddhā assaddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
muṭṭhassatino muṭṭhassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
duppaññā duppaññehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
saddhā saddhehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
upaṭṭhitassatino upaṭṭhitassatīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti; paññavanto paññavantehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti …pe….
Aṭṭhamaṁ.