Vi-n 1 …
Vi-n 2 Rồi Tôn giả Ānanda đi đến Thế Tôn …
Vi-n 3 Ngồi xuống một bên, Tôn giả Ānanda bạch Thế Tôn:
: “Thế giới, thế giới”, bạch Thế Tôn, như vậy được nói đến. Cho đến như thế nào, bạch Thế Tôn, được gọi là thế giới?
Vi-n 4 —Cái gì chịu sự biến hoại (palokadhamma), này Ānanda, đây gọi là thế giới trong giới luật của bậc Thánh. Và này Ānanda, cái gì chịu sự biến hoại?
Vi-n 5-7. Mắt, này Ānanda, chịu sự biến hoại. Các sắc chịu sự biến hoại. Nhãn thức chịu sự biến hoại. Nhãn xúc chịu sự biến hoại. Do duyên nhãn xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ, hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy chịu sự biến hoại … Tai … Mũi …
Vi-n 8-9.… Lưỡi … Thân …
Vi-n 10 Ý chịu sự biến hoại. Các pháp chịu sự biến hoại. Ý thức chịu sự biến hoại. Ý xúc chịu sự biến hoại. Do duyên ý xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ, hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy chịu sự biến hoại.
Vi-n 11 Cái gì chịu sự biến hoại, này Ānanda, cái ấy gọi là thế giới trong giới luật của bậc Thánh.
Sāvatthinidānaṁ.
Atha kho āyasmā ānando yena bhagavā tenupasaṅkami …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā ānando bhagavantaṁ etadavoca:
“‘Loko, loko’ti, bhante, vuccati.
Kittāvatā nu kho, bhante, lokoti vuccatī”ti?
“Yaṁ kho, ānanda, palokadhammaṁ, ayaṁ vuccati ariyassa vinaye loko.
Kiñca, ānanda, palokadhammaṁ?
Cakkhu kho, ānanda, palokadhammaṁ, rūpā palokadhammā, cakkhuviññāṇaṁ palokadhammaṁ, cakkhusamphasso palokadhammo, yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā …pe… tampi palokadhammaṁ …pe…
jivhā palokadhammā, rasā palokadhammā, jivhāviññāṇaṁ palokadhammaṁ, jivhāsamphasso palokadhammo, yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā …pe… tampi palokadhammaṁ …pe…
mano palokadhammo, dhammā palokadhammā, manoviññāṇaṁ palokadhammaṁ, manosamphasso palokadhammo, yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi palokadhammaṁ.
Yaṁ kho, ānanda, palokadhammaṁ, ayaṁ vuccati ariyassa vinaye loko”ti.
Paṭhamaṁ.
SC 1At Savatthi. Then the Venerable Ānanda approached the Blessed One … and said to him: “Venerable sir, it is said, ‘the world, the world.’ In what way, venerable sir, is it said ‘the world’?”
SC 2“Whatever is subject to disintegration, Ānanda, is called the world in the Noble One’s Discipline. And what is subject to disintegration? The eye, Ānanda, is subject to disintegration, forms … eye-consciousness … eye-contact … whatever feeling arises with eye-contact as condition … that too is subject to disintegration. The ear is subject to disintegration … The mind is subject to disintegration … Whatever feeling arises with mind-contact as condition … that too is subject to disintegration. Whatever is subject to disintegration, Ānanda, is called the world in the Noble One’s Discipline.” sn.iv.54
Vi-n 1 …
Vi-n 2 Rồi Tôn giả Ānanda đi đến Thế Tôn …
Vi-n 3 Ngồi xuống một bên, Tôn giả Ānanda bạch Thế Tôn:
: “Thế giới, thế giới”, bạch Thế Tôn, như vậy được nói đến. Cho đến như thế nào, bạch Thế Tôn, được gọi là thế giới?
Vi-n 4 —Cái gì chịu sự biến hoại (palokadhamma), này Ānanda, đây gọi là thế giới trong giới luật của bậc Thánh. Và này Ānanda, cái gì chịu sự biến hoại?
Vi-n 5-7. Mắt, này Ānanda, chịu sự biến hoại. Các sắc chịu sự biến hoại. Nhãn thức chịu sự biến hoại. Nhãn xúc chịu sự biến hoại. Do duyên nhãn xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ, hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy chịu sự biến hoại … Tai … Mũi …
Vi-n 8-9.… Lưỡi … Thân …
Vi-n 10 Ý chịu sự biến hoại. Các pháp chịu sự biến hoại. Ý thức chịu sự biến hoại. Ý xúc chịu sự biến hoại. Do duyên ý xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ, hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy chịu sự biến hoại.
Vi-n 11 Cái gì chịu sự biến hoại, này Ānanda, cái ấy gọi là thế giới trong giới luật của bậc Thánh.
Sāvatthinidānaṁ.
Atha kho āyasmā ānando yena bhagavā tenupasaṅkami …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā ānando bhagavantaṁ etadavoca:
“‘Loko, loko’ti, bhante, vuccati.
Kittāvatā nu kho, bhante, lokoti vuccatī”ti?
“Yaṁ kho, ānanda, palokadhammaṁ, ayaṁ vuccati ariyassa vinaye loko.
Kiñca, ānanda, palokadhammaṁ?
Cakkhu kho, ānanda, palokadhammaṁ, rūpā palokadhammā, cakkhuviññāṇaṁ palokadhammaṁ, cakkhusamphasso palokadhammo, yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā …pe… tampi palokadhammaṁ …pe…
jivhā palokadhammā, rasā palokadhammā, jivhāviññāṇaṁ palokadhammaṁ, jivhāsamphasso palokadhammo, yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā …pe… tampi palokadhammaṁ …pe…
mano palokadhammo, dhammā palokadhammā, manoviññāṇaṁ palokadhammaṁ, manosamphasso palokadhammo, yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi palokadhammaṁ.
Yaṁ kho, ānanda, palokadhammaṁ, ayaṁ vuccati ariyassa vinaye loko”ti.
Paṭhamaṁ.