34.50. Sỏ Nguyện—Thận Trọng
Vi-n 1-7. Nhân duyên ở Sāvatthi …
… thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định, nhưng không thiện xảo về thận trọng trong Thiền định.
… thiện xảo về thận trọng trong Thiền định, nhưng không thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định.
… không thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định, và cũng không thiện xảo về thận trọng trong Thiền định.
… thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định và cũng thiện xảo về thận trong trong Thiền định.
Sāvatthinidānaṁ …
“samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sakkaccakārī …
samādhismiṁ sakkaccakārī hoti, na samādhismiṁ abhinīhārakusalo …
neva samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na ca samādhismiṁ sakkaccakārī …
samādhismiṁ abhinīhārakusalo ca hoti, samādhismiṁ sakkaccakārī ca.
Tatra, bhikkhave, yvāyaṁ jhāyī …pe…
uttamo ca pavaro cā”ti.
Paññāsamaṁ.
“Samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sātaccakārī …pe….
Ekapaññāsamaṁ.
“Samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sappāyakārī …pe….
Dvepaññāsamaṁ.
(Abhinīhāramūlakaṁ.)
At Sāvatthī.
“One meditator is skilled in projecting the mind purified by immersion but not in practicing carefully for it. …”
“One meditator is skilled in projecting the mind purified by immersion but not in practicing persistently for it. …”
“One meditator is skilled in projecting the mind purified by immersion but not in doing what’s conducive to it. …”
34.50. Sỏ Nguyện—Thận Trọng
Vi-n 1-7. Nhân duyên ở Sāvatthi …
… thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định, nhưng không thiện xảo về thận trọng trong Thiền định.
… thiện xảo về thận trọng trong Thiền định, nhưng không thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định.
… không thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định, và cũng không thiện xảo về thận trọng trong Thiền định.
… thiện xảo về sở nguyện trong Thiền định và cũng thiện xảo về thận trong trong Thiền định.
Sāvatthinidānaṁ …
“samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sakkaccakārī …
samādhismiṁ sakkaccakārī hoti, na samādhismiṁ abhinīhārakusalo …
neva samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na ca samādhismiṁ sakkaccakārī …
samādhismiṁ abhinīhārakusalo ca hoti, samādhismiṁ sakkaccakārī ca.
Tatra, bhikkhave, yvāyaṁ jhāyī …pe…
uttamo ca pavaro cā”ti.
Paññāsamaṁ.
“Samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sātaccakārī …pe….
Ekapaññāsamaṁ.
“Samādhismiṁ abhinīhārakusalo hoti, na samādhismiṁ sappāyakārī …pe….
Dvepaññāsamaṁ.
(Abhinīhāramūlakaṁ.)