Gồm các kinh:
Tầm Cầu, Mạn, Lậu Hoặc, Hữu, Khổ (ba kinh), Chướng Ngại, Cấu Uế, Dao Ðộng, Thọ, Khát ái. (Ðược thuyết rộng như Căn Tương Ưng)
(Esanāvaggo vitthāretabbo.)
Tassuddānaṁ
Esanā vidhā āsavo,
Bhavo ca dukkhatā tisso;
Khilaṁ malañca nīgho ca,
Vedanā taṇhā tasinā cāti.
(Tell in full as in the chapter on searches at SN 45.161–170.)
Searches, discriminations, defilements,
states of existence, three kinds of suffering,
barrenness, stains, and troubles,
feelings, craving, and thirst.
Gồm các kinh:
Tầm Cầu, Mạn, Lậu Hoặc, Hữu, Khổ (ba kinh), Chướng Ngại, Cấu Uế, Dao Ðộng, Thọ, Khát ái. (Ðược thuyết rộng như Căn Tương Ưng)
(Esanāvaggo vitthāretabbo.)
Tassuddānaṁ
Esanā vidhā āsavo,
Bhavo ca dukkhatā tisso;
Khilaṁ malañca nīgho ca,
Vedanā taṇhā tasinā cāti.