Nội dung dưới đây được dịch tự động. Có thể chưa hoàn toàn chính xác về thuật ngữ Phật học. Vui lòng tham chiếu bản gốc tiếng Anh hoặc Pāli để đối chiếu.
“… Họ có đức tin, có tàm, có quý, có chánh niệm, và có trí tuệ. …”
“Upaṭṭhitassati ca hoti, paññavā ca hoti …pe…
imehi kho, anuruddha, pañcahi dhammehi samannāgato mātugāmo kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjatī”ti.
Navamaṁ.
Ime aṭṭha suttantasaṅkhepā.
“… They’re faithful, conscientious, prudent, mindful, and wise. …”
“… Họ có đức tin, có tàm, có quý, có chánh niệm, và có trí tuệ. …”
“Upaṭṭhitassati ca hoti, paññavā ca hoti …pe…
imehi kho, anuruddha, pañcahi dhammehi samannāgato mātugāmo kāyassa bhedā paraṁ maraṇā sugatiṁ saggaṁ lokaṁ upapajjatī”ti.
Navamaṁ.
Ime aṭṭha suttantasaṅkhepā.